tannase

tannase

Tên sản phẩm: Tannase
Xuất hiện: Bột màu vàng nhạt
Hoạt động và tùy chỉnh của enzyme: 5000u/g,10000u/g, 20000u/g, 30000u/g ,40000u/g, 50000u/g,100000u/g và Tùy chỉnh
Chi tiết sản phẩm: Tannase là enzyme thủy phân tannin. Chức năng chính của nó là phá vỡ các liên kết este hoặc glycosid trong phân tử tannin, tạo ra các sản phẩm như axit gallic và glucose. Nó có các ứng dụng quan trọng trong chế biến thực phẩm, sản xuất rượu vang, thực phẩm bổ sung và bảo vệ môi trường, chẳng hạn như làm giảm chất làm se trong thực phẩm, cải thiện hương vị của rượu vang và làm nguyên liệu thô. Tannase có thể được sử dụng để xử lý nước thải công nghiệp có chứa tannin (như nước thải từ các xưởng thuộc da và nhà máy khai thác thực vật), giảm ô nhiễm môi trường bằng cách phân hủy các phân tử tannin đồng thời thu hồi các thành phần hữu ích.
Bảo quản khô: Duy trì độ tươi ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Thời hạn sử dụng: 2 năm
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật

 

8

Tannase là gì?

Tannase (tannin acyl hydrolase) là một enzyme vi sinh vật đa năng có khả năng phân hủy tannin phức tạp thành axit galic và glucose. Chủ yếu được sử dụng trong công nghiệp thực phẩm để làm trong bia, rượu vang và nước ép trái cây, nó cũng cải thiện chất lượng trà, tăng cường đặc tính chống oxy hóa và xử lý nước thải công nghiệp.

Mọi điều bạn cần biết
 

Công dụng của enzyme tannase là gì?

Tannase là enzyme quan trọng về mặt công nghệ sinh học được phân bố khắp thế giới thực vật, động vật và vi sinh vật. Tannase đã nhận được rất nhiều sự chú ý từ phát hiện này và nó được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, thức ăn chăn nuôi, dược phẩm, nước giải khát, sản xuất bia, thuộc da và công nghiệp hóa chất.

Tanin được dùng để làm gì?

Tannin là polyphenol thực vật tự nhiên được sử dụng chủ yếu để thuộc da, nhuộm vải và làm sạch rượu hoặc bia. Do đặc tính chống oxy hóa và làm se, chúng được sử dụng trong các sản phẩm dược phẩm, mỹ phẩm và để cải thiện dinh dưỡng động vật. Chúng cũng có chức năng như chất bảo quản tự nhiên để tăng thời hạn sử dụng-thực phẩm.

Tannase được tìm thấy ở đâu?

Tannase là một enzyme được sản xuất bởi một số sinh vật như thực vật, vi khuẩn, nấm và nấm men. Enzim này cũng được tìm thấy trong các nguồn thực vật như rau giàu tannin{1}}, đặc biệt là trong lá, quả, cành và vỏ cây.

Con người có thể tiêu thụ tannin?

Tannin được coi là không tốt về mặt dinh dưỡng vì chúng kết tủa protein, ức chế các enzyme tiêu hóa và ảnh hưởng đến việc sử dụng vitamin và khoáng chất. Các thành phần tannin cũng có liên quan đến tỷ lệ mắc bệnh ung thư má và thực quản cao ở một số khu vực trên thế giới.

 

Chi tiết chính:

 

 

 

Chức năng và ứng dụng:
Công nghiệp đồ uống:
Làm rõ rượu, bia và nước ép trái cây bằng cách giảm kết tủa tannin.
Sản xuất chè:Loại bỏ "kem trà" (độ đục) và ngăn ngừa vết ố đen, đồng thời nâng cao chất lượng của trà hòa tan và trà đá.
Sản xuất chất chống oxy hóa:Thủy phân gallotannin thành axit galic có giá trị-cao, được sử dụng trong dược phẩm (ví dụ: sản xuất trimethoprim).
Chế biến thực phẩm & thức ăn chăn nuôi:Cải thiện giá trị dinh dưỡng của thức ăn chăn nuôi bằng cách giảm-chất tannin phản dinh dưỡng.
Xử lý sinh học:Xử lý chất thải có hàm lượng tanin cao từ nước thải công nghiệp.

9
1 2

 

Công dụng của Tannin:
Công nghiệp da (Thuộc da):
Công dụng chính là biến da động vật thành da bằng cách liên kết với protein collagen, làm cho chúng không thấm nước và bền.
Chế biến thực phẩm và đồ uống:
Làm rõ:
Được sử dụng để làm rõ bia, rượu vang và nước trái cây.
Bảo quản: Áp dụng để tăng-thời hạn sử dụng của sản phẩm thực phẩm.
Hương liệu:Thêm hương vị se đặc trưng cho rượu vang đỏ, trà và sô cô la.
Dệt và nhuộm:Tannin hoạt động như chất gắn màu tự nhiên (chất cố định) trong vải nhuộm.
Y học và sức khỏe:Được sử dụng làm chất làm se trong thuốc để điều trị các tình trạng như tiêu chảy, viêm amidan và bệnh trĩ hoặc để tăng tốc độ đông máu. Chúng cũng được nghiên cứu về đặc tính chống oxy hóa và chống ung thư.
Ứng dụng công nghiệp:
Sản xuất mực:
Phản ứng với muối sắt để tạo ra mực có màu sẫm.
Bùn khoan:Dùng để giảm độ nhớt của bùn trong giếng dầu.
Xử lý nước nồi hơi:Giúp ngăn ngừa sự hình thành cặn.
Dinh dưỡng động vật:Được sử dụng trong chế độ ăn của động vật để cải thiện khả năng lên men.

 

 

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH

Mục kiểm tra Phương pháp / Tham khảo. Đặc điểm kỹ thuật Kết quả Phần kết luận
Nhận dạng -ID nội bộ/yêu cầu nhãn Tannase (EC 3.1.1.20) Phù hợp Vượt qua
Vẻ bề ngoài Thị giác Bột-màu trắng nhạt đến nâu nhạt Bột rám nắng nhẹ Vượt qua
Hoạt động của enzyme Phương pháp nhà cung cấp/xét nghiệm hoạt tính Tannase NLT 5.000 U/g 5,360 U/g Vượt qua
Định nghĩa đơn vị hoạt động Nhà cung cấp-đơn vị xác định Chỉ báo cáo U/g được báo cáo Vượt qua
pH (dung dịch 1%) máy đo pH 3.5 – 6.0 4.6 Vượt qua
Mất mát khi sấy khô trọng lực Nhỏ hơn hoặc bằng 8,0% 3.8% Vượt qua
Tro trọng lực Nhỏ hơn hoặc bằng 8,0% 5.1% Vượt qua
Chì (Pb) ICP-MS / ICP-OES Nhỏ hơn hoặc bằng 5,0 mg/kg 0,22 mg/kg Vượt qua
Asen (As) ICP-MS / ICP-OES Nhỏ hơn hoặc bằng 3,0 mg/kg 0,11 mg/kg Vượt qua
Cadimi (Cd) ICP-MS / ICP-OES Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 mg/kg < 0.05 mg/kg Vượt qua
Thủy ngân (Hg) ICP-MS / ICP-OES Nhỏ hơn hoặc bằng 0,5 mg/kg < 0.01 mg/kg Vượt qua
Tổng số đĩa số đĩa Nhỏ hơn hoặc bằng 50.000 CFU/g 2,0 × 10³ CFU/g Vượt qua
Coliform số đĩa Nhỏ hơn hoặc bằng 30 CFU/g < 10 CFU/g Vượt qua
E. coli Kiểm tra vắng mặt Âm tính / 25 g Không được phát hiện Vượt qua
vi khuẩn Salmonella Kiểm tra vắng mặt Âm tính / 25 g Không được phát hiện Vượt qua

 

Quy trình sản xuất

Tannase

Chú phổ biến: tannase, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất tannase Trung Quốc