Chymotrypsin

Chymotrypsin

Tên sản phẩm: Chymotrypsin
Xuất hiện: Bột màu trắng
Nhiều hoạt động enzyme hơn và tùy chỉnh: 5000u/g,10000u/g, 20000u/g, 30000u/g ,40000u/g, 50000u/g,100000u/g và Tùy chỉnh
Chi tiết sản phẩm: Chymotrypsin là một enzyme protease serine tiêu hóa do tuyến tụy tiết ra để thủy phân protein thành các peptide nhỏ hơn trong tá tràng, nhắm vào các axit amin thơm. Nó được sử dụng trong y tế như một chất chống-viêm để sửa chữa mô và trong phẫu thuật mắt, mặc dù nó có thể gây ra phản ứng dị ứng hoặc tăng áp lực trong mắt.
Bảo quản khô: Duy trì độ tươi ở nơi khô ráo, thoáng mát.
Thời hạn sử dụng: 2 năm
Gửi yêu cầu
Mô tả
Thông số kỹ thuật
13 2

Là gìChymotrypsin?

Chymotrypsin là một thành phần enzyme tiêu hóa của dịch tụy hoạt động trong tá tràng, nơi nó thực hiện quá trình phân giải protein, phân hủy protein và polypeptide. Chymotrypsin ưu tiên cắt các liên kết peptide amit trong đó chuỗi bên của axit amin N-ở đầu cuối của liên kết amit cắt kéo (vị trí P1) là một axit amin kỵ nước lớn (tyrosine, tryptophan và phenylalanine). Các axit amin này chứa một vòng thơm trong chuỗi bên của chúng vừa với túi kỵ nước (vị trí S1) của enzyme. Nó được kích hoạt khi có mặt trypsin. Tính chất kỵ nước và hình dạng bổ sung giữa chuỗi bên P1 của cơ chất peptide và khoang liên kết của enzyme S1 tạo nên tính đặc hiệu cơ chất của enzyme này. Chymotrypsin cũng thủy phân các liên kết amide khác trong peptide với tốc độ chậm hơn, đặc biệt là những liên kết có chứa leucine ở vị trí P1.

Mọi điều bạn cần biết
 

Chymotrypsin dùng để làm gì?

Trypsin:chymotrypsin là sự kết hợp enzyme phân giải protein đường uống được sử dụng rộng rãi để đẩy nhanh quá trình sửa chữa các chấn thương, phẫu thuật và chỉnh hình. Nó cho thấy khả dụng sinh học cao mà không làm mất đi các hoạt động sinh học của nó như một chất chống{1}}viêm, chống{2}}phù nề, tiêu sợi huyết, chống oxy hóa và chống{3}}nhiễm trùng.

Sự khác biệt giữa chymotrypsin và trypsin là gì?

Cơ chế xúc tác của hai protease này tương tự nhau nhưng đặc tính cơ chất của chúng khác nhau. Trypsin ưa thích các dư lượng cơ bản như lysine và arginine; chymotrypsin ưa thích các dư lượng thơm như phenylalanine, tyrosine và tryptophan

Chymotrypsin có tác dụng gì trong quá trình tiêu hóa?

Xét nghiệm này đo lượng chymotrypsin trong mẫu phân. Chymotrypsin là một loại enzyme, một loại protein giúp tăng tốc độ các phản ứng hóa học nhất định trong cơ thể bạn. Nó được tuyến tụy (một cơ quan phía sau dạ dày) tiết ra để giúp phân hủy protein trong thức ăn trong quá trình tiêu hóa.

Chymotrypsin phân hủy thức ăn nào?

Chymotrypsin là một enzyme tiêu hóa được tổng hợp trong tuyến tụy, đóng vai trò thiết yếu trong quá trình phân giải protein hoặc phân hủy protein và polypeptide. Là một thành phần trong dịch tụy, chymotrypsin hỗ trợ quá trình tiêu hóa protein ở tá tràng bằng cách ưu tiên cắt các liên kết peptide amide.

 

Chi tiết chính:

 

 

 

 

Vai trò trong tiêu hóa
Chymotrypsin hoạt động trong ruột non để phá vỡ protein trong chế độ ăn uống, một quá trình được gọi là phân giải protein. Nó được tuyến tụy tiết ra ở dạng không hoạt động, chymotrypsinogen, sau đó được kích hoạt ở tá tràng.

 

Tác dụng phụ
Miệng:Hiếm khi, nó có thể gây ra phản ứng dị ứng, bao gồm ngứa, khó thở và sưng tấy.
Nhãn khoa:Nó có thể gây tăng áp lực mắt tạm thời hoặc vĩnh viễn.

 

14 2
1 2

Là một protease serine, chymotrypsin sử dụng bộ ba xúc tác (Aspartate 102, Histidine 57 và Serine 195) để thực hiện tấn công nucleophin vào các liên kết peptide ở phía carboxyl của các axit amin như tyrosine, phenylalanine và tryptophan. Nó hoạt động thông qua cơ chế liên quan đến enzyme acyl-trung gian.


Công dụng y tế
Viêm/Chấn thương:
Thường được sử dụng kết hợp với trypsin để giảm viêm, sưng (phù nề) và đẩy nhanh quá trình sửa chữa mô sau phẫu thuật hoặc chấn thương.
Phẫu thuật nhãn khoa:Được sử dụng bởi các chuyên gia để hỗ trợ phẫu thuật đục thủy tinh thể.
Kiểm tra chức năng tuyến tụy:Xét nghiệm chymotrypsin trong phân được sử dụng để chẩn đoán suy tụy.

 

 

KẾT QUẢ PHÂN TÍCH

Mục kiểm tra Phương pháp/Tham khảo Đặc điểm kỹ thuật Kết quả Phần kết luận  
Vẻ bề ngoài Thị giác Bột tinh thể màu trắng đến trắng nhạt Bột màu trắng Phù hợp  
Nhận dạng Hoạt tính enzyme/xét nghiệm USP Tích cực Tích cực Phù hợp  
Hoạt động của enzyme (Chymotrypsin) Xét nghiệm USP/BTEE (UV 256 nm) Lớn hơn hoặc bằng 40 U/mg 52,6 U/mg Phù hợp  
Hoạt động cụ thể Phương pháp nội bộ/đo quang phổ Lớn hơn hoặc bằng 35 U/mg protein 47,8 U/mg chất đạm Phù hợp  
Mất mát khi sấy khô USP<731> Nhỏ hơn hoặc bằng 5,0% 2.5% Phù hợp  
Dư lượng khi đánh lửa USP<281> Nhỏ hơn hoặc bằng 2,0% 0.7% Phù hợp  
pH (dung dịch 1%) USP<791> 5.5 – 7.5 6.4 Phù hợp  
Kim loại nặng (dưới dạng Pb) USP<233>/ ICP-MS Nhỏ hơn hoặc bằng 10 trang/phút 1,0 trang/phút Phù hợp  
Asen (As) ICP-MS Nhỏ hơn hoặc bằng 1,0 ppm 0,05 trang/phút Phù hợp  
Chì (Pb) ICP-MS Nhỏ hơn hoặc bằng 3,0 ppm 0,38 trang/phút Phù hợp  
Cadimi (Cd) ICP-MS Nhỏ hơn hoặc bằng 1,0 ppm 0,04 trang/phút Phù hợp  
Thủy ngân (Hg) ICP-MS Nhỏ hơn hoặc bằng 0,1 ppm < 0.01 ppm Phù hợp  
Tổng số đĩa USP<61> Nhỏ hơn hoặc bằng 1.000 CFU/g 90 CFU/g Phù hợp  
Men & Nấm mốc USP<61> Nhỏ hơn hoặc bằng 100 CFU/g < 10 CFU/g Phù hợp  
E. coli USP<62> Không phát hiện được/g Không được phát hiện Phù hợp  
vi khuẩn Salmonella USP<62> Không phát hiện / 10 g Không được phát hiện Phù hợp  

 

Quy trình sản xuất

Chymotrypsin

Chú phổ biến: chymotrypsin, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy chymotrypsin tại Trung Quốc